| Công ty | MST | Trạng thái | Phụ trách | Số hồ sơ | Tổng phải thu | Còn lại |
|---|
Doanh thu dịch vụ, khoản thu hộ ngân sách và công nợ phải thu theo từng khách hàng.
| Công ty | MST | Phí dịch vụ (B) | Thu hộ NSNN (A) | Dư nợ đầu kỳ | Tổng phải thu | Đã thu | Còn phải thu |
|---|
Hiệu quả theo từng người phụ trách: khối lượng hồ sơ, doanh thu dịch vụ và tỷ lệ thu tiền.
| Nhân viên | Quản lý trực tiếp | Số KH | Hồ sơ vi phạm | Doanh thu DV | Đã thu | Còn phải thu | Tỷ lệ thu |
|---|
| Trưởng nhóm | Số nhân viên | Số KH | Doanh thu DV | Còn phải thu |
|---|
Số lượng hồ sơ theo trạng thái xử lý và theo người phụ trách.
| Người phụ trách | Số khách hàng | Số hồ sơ vi phạm | Tổng phải thu | Còn phải thu |
|---|
| Công ty | Trạng thái | Phụ trách | Hồ sơ | Còn thời hiệu | Hết thời hiệu | Cập nhật |
|---|
Khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên và thành viên góp vốn. Mọi phiếu thu chi và báo giá đều chọn đối tượng từ đây.
| Mã | Loại | Tên | MST | Người đại diện | Điện thoại | Dịch vụ | Trạng thái thuế | Phục vụ |
|---|
Khai báo khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên hoặc thành viên góp vốn. Một đối tượng có thể kiêm nhiều vai trò.
| Số hợp đồng | Loại hợp đồng | Ngày ký | Hiệu lực từ | Đến ngày | Lương theo HĐ |
|---|
Số lượng khách hàng theo từng dịch vụ đang cung cấp và theo trạng thái phục vụ.
| Người giới thiệu | Loại | Số khách giới thiệu | Đang phục vụ | Doanh thu mang về | Còn phải thu |
|---|
| Mã | Khách hàng | MST | Dịch vụ | Trạng thái | Người giới thiệu | Thu | Chi | Chênh lệch |
|---|
Theo dõi nhân viên từ thử việc đến chính thức: hợp đồng, lương, bảo hiểm và các mốc cần xử lý.
| Mã | Họ tên | Chức vụ | Bộ phận | Tình trạng | Loại HĐLĐ | Hết hạn HĐ | Lương chính thức | Lương đóng BH | Bảo hiểm |
|---|
Thư viện văn bản pháp luật, quy trình nghiệp vụ và tài liệu đào tạo nội bộ.
Dự kiến gồm: danh mục tài liệu theo chủ đề (thuế, kế toán, doanh nghiệp, hóa đơn), tải lên file PDF hoặc gắn liên kết, đánh dấu tài liệu đã đọc, và ghi nhận nhân viên nào đã hoàn thành tài liệu bắt buộc.
Cần anh cho biết trước: tài liệu hiện đang lưu ở đâu, và có cần theo dõi việc nhân viên đã đọc hay chỉ cần chỗ tra cứu chung.
Công cụ lập báo giá cho dịch vụ tư vấn và thủ tục pháp lý.
Sẽ dựng theo đúng cách đã làm với báo giá giải thể: chọn khách hàng từ danh bạ chung, chọn hạng mục dịch vụ từ thư viện, tính tiền, xem trước khổ A4 và xuất Word.
Cần anh gửi: bảng giá các dịch vụ pháp lý đang áp dụng và một mẫu báo giá đã phát hành.
Công cụ lập báo giá cho hợp đồng dịch vụ theo tháng.
Dự kiến: bảng giá theo gói tháng, số lượng chứng từ hoặc đầu việc, hệ số điều chỉnh theo quy mô khách hàng, tính giá trị hợp đồng năm và xuất báo giá.
Cần anh gửi: cách tính giá booking tháng hiện tại và một mẫu báo giá đã gửi khách.
Ghi nhận tiền vào quỹ: thu phí dịch vụ, thu hộ tiền nộp ngân sách, góp vốn, hoàn tạm ứng.
| Ngày | Số phiếu | Nội dung | Khoản mục | Người nộp | Hồ sơ / dự án | Quỹ | Số tiền |
|---|
Ghi nhận tiền ra khỏi quỹ: trả nhà cung cấp, lương, chi phí vận hành, nộp ngân sách thay khách hàng.
| Ngày | Số phiếu | Nội dung | Khoản mục | Người nhận | Người đề nghị | Hồ sơ / dự án | Số tiền |
|---|
Toàn bộ phiếu thu chi, tồn quỹ và tổng hợp theo khoản mục, theo đối tượng.
| Ngày | Số phiếu | Nội dung | Khoản mục | Đối tượng | Hồ sơ / dự án | Người đề nghị | Người thực hiện | Quỹ | Thu | Chi |
|---|
| Khoản mục | Nhóm | Số phiếu | Số tiền |
|---|
| Đối tượng | Thu | Chi | Chênh lệch |
|---|
Đối chiếu vốn thực góp với vốn điều lệ đăng ký trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
| Thành viên | Tỷ lệ | Vốn cam kết | Đã góp thực tế | Còn phải góp | Tiến độ |
|---|
Chọn khách hàng từ danh bạ đối tượng, bổ sung thông tin còn thiếu để hệ thống tính tiền phạt và dựng báo giá.
| # | MST | Tên công ty | Trạng thái | Phụ trách | Nộp NSNN (A) | Phí DV (B) | Dư nợ ĐK | Tổng phải thu | Đã TT | Còn lại |
|---|
| # | Loại tờ khai | Năm | Quý | Ngày nộp | Số thuế phải nộp | Ngày nộp thuế | Hạn nộp | Chậm (ngày) | Văn bản | Hết thời hiệu | TH | Mức áp dụng | Tiền chậm nộp thuế |
|---|
| Sắc thuế / nhóm | Số kỳ còn thời hiệu | Khung | Mức áp dụng | Cách tính |
|---|